Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

owing to the impact of

/ˈoʊɪŋ tu ði ˈɪmpækt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

do ảnh hưởng của một cái gì đó phr.

Định nghĩa · because of the effect of something

“Owing to the impact of climate change, species are at risk.”Do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, các loài đang gặp nguy hiểm.

“Owing to the impact of technology, communication has improved.”Do ảnh hưởng của công nghệ, giao tiếp đã được cải thiện.

Mẹo IELTS · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của ảnh hưởng.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra nguyên nhân ảnh hưởng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...