absolute
/ˈæbsəluːt/ B1
Nghĩa
tuyệt đối
tính từ
Định nghĩa · Complete and total; without limits.
“She has absolute confidence in her abilities.”Cô ấy có sự tự tin tuyệt đối vào khả năng của mình.
“He has absolute power over the company.”Ông ấy có quyền lực tuyệt đối trong công ty.
Đồng nghĩa
utterunconditional
Cụm hay dùng
absolute truthabsolute authorityabsolute freedom
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự chắc chắn.
Ghi chú · Thể hiện sự chắc chắn.