Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be honest to a fault

/bi ˈɒnɪst tə ə fɔlt/ B2 IELTS

Nghĩa

rất trung thực, ngay cả khi điều đó có thể gây ra vấn đề phr.

Định nghĩa · to be very honest, even when it can be a problem

“He's honest to a fault, which sometimes gets him in trouble.”Anh ấy rất trung thực, điều đó đôi khi khiến anh gặp rắc rối.

“Being honest to a fault can be both a blessing and a curse.”Sự trung thực quá mức có thể vừa là phước lành vừa là lời nguyền.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin khi sử dụng thành ngữ này.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự trung thực quá mức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...