Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stand by your word

/stænd baɪ jʊər wɜrd/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ lời hứa và đáng tin cậy phr.

Định nghĩa · to keep your promises and be reliable

“You must stand by your word if you want others to trust you.”Bạn phải giữ lời hứa nếu muốn người khác tin tưởng.

“She always stands by her word, which is why people respect her.”Cô ấy luôn giữ lời hứa, vì vậy mọi người tôn trọng cô ấy.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự kiên định trong lời nói và hành động.

Ghi chú · Thể hiện sự tin cậy trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...