Kho từ › Idioms · honesty › be open with someone

be open with someone

B2 phr. 📁 Idioms · honesty IELTS
chia sẻ suy nghĩ và cảm xúc một cách thành thật với ai đó
UK /bi ˈoʊpən wɪð ˈsʌmˌwʌn/ · US /bi ˈoʊpən wɪð ˈsʌmˌwʌn/
to share your thoughts and feelings honestly with someone
It's good to be open with your friends about your problems.
→ Thật tốt khi bạn mở lòng với bạn bè về vấn đề của mình.
She is always open with her family about her decisions.→ Cô ấy luôn thành thật với gia đình về các quyết định của mình.
Đồng nghĩa
be honestbe candid
Collocations
be open with someone aboutbe open with someone in
🎯 IELTS: Thể hiện sự cởi mở trong các mối quan hệ.
Khuyến khích sự giao tiếp chân thành.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...