Kho từ › Cụm IELTS · opinion (giving your view) › My impression is that

My impression is that

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · opinion (giving your view) IELTS
Điều tôi nghĩ hoặc cảm thấy về một tình huống.
UK /maɪ ɪmˈprɛʃən ɪz ðæt/ · US /maɪ ɪmˈprɛʃən ɪz ðæt/
What I think or feel about a situation.
My impression is that many people support this initiative.
→ Ấn tượng của tôi là nhiều người ủng hộ sáng kiến này.
My impression is that the project will succeed.→ Ấn tượng của tôi là dự án này sẽ thành công.
Đồng nghĩa
I believe thatI feel that
Collocations
my impression is thathave the impression thatget the impression that
🎯 IELTS: Sử dụng cấu trúc này để chứng minh sự quan sát của bạn.
Thể hiện cảm nhận cá nhân về một vấn đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...