horses
/ˈhɔːrsɪz/ B1
Nghĩa
những con ngựa
danh từ
Định nghĩa · large domesticated animals used for riding or work
“The horses were running freely in the field.”Những con ngựa đang chạy tự do trong cánh đồng.
“The horses galloped across the field.”Những con ngựa đã phi nước đại qua cánh đồng.
Cụm hay dùng
race horseswild horses
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả động vật trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong nông nghiệp và thể thao.