Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

derive formulas

/dɪˈraɪv ˈfɔrmləz/ B2 IELTS

Nghĩa

rút ra công thức phr.

Định nghĩa · to obtain equations from principles or data

“Physicists derive formulas to solve complex problems.”Các nhà vật lý rút ra công thức để giải quyết các vấn đề phức tạp.

“You need to derive formulas from existing theories.”Bạn cần phải rút ra công thức từ các lý thuyết hiện có.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tính toán trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết trong nghiên cứu vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...