Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study correlations

/ˈstʌdi kəˈreɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu mối tương quan phr.

Định nghĩa · to analyze the relationship between different variables

“Researchers study correlations to find connections between factors.”Các nhà nghiên cứu nghiên cứu mối tương quan để tìm kiếm sự kết nối giữa các yếu tố.

“It's important to study correlations in data analysis.”Việc nghiên cứu mối tương quan trong phân tích dữ liệu là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi viết về phân tích trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết để hiểu rõ hơn về dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...