Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

derive principles

/dɪˈraɪv ˈprɪnsəplz/ B2 IELTS

Nghĩa

rút ra nguyên tắc phr.

Định nghĩa · to obtain fundamental rules from observations

“Researchers derive principles from their experimental findings.”Các nhà nghiên cứu rút ra nguyên tắc từ các phát hiện thí nghiệm của họ.

“It's essential to derive principles that can be applied broadly.”Cần thiết phải rút ra những nguyên tắc có thể áp dụng rộng rãi.

Mẹo IELTS · Giải thích rõ ràng cách rút ra nguyên tắc trong bài viết.

Ghi chú · Nguyên tắc cần được rút ra một cách chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...