Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat health risks

/ˈkɒmbæt hɛlθ rɪsks/ B2 IELTS

Nghĩa

đối phó với các nguy cơ sức khỏe phr.

Định nghĩa · to fight against dangers to health

“It's important to combat health risks in the workplace.”Điều quan trọng là phải đối phó với các nguy cơ sức khỏe tại nơi làm việc.

“Combatting health risks can lead to a healthier population.”Đối phó với các nguy cơ sức khỏe có thể dẫn đến một dân số khỏe mạnh hơn.

Đồng nghĩa fight health threats
Cụm hay dùng combat health risks

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến an toàn sức khỏe.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...