Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost sustainable fishing

/buːst səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường các phương pháp đánh bắt không gây hại cho môi trường. phr.

Định nghĩa · increase fishing practices that do not harm the environment.

“Efforts to boost sustainable fishing are crucial for ocean health.”Nỗ lực tăng cường đánh bắt bền vững là rất quan trọng cho sức khỏe đại dương.

“Many communities are working to boost sustainable fishing practices.”Nhiều cộng đồng đang làm việc để tăng cường các phương pháp đánh bắt bền vững.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về thực hành nghề cá.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ nguồn tài nguyên biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...