Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster health partnerships

/ˈfɑːstər hɛlθ ˈpɑːrtənʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác về sức khỏe. phr.

Định nghĩa · to encourage collaboration between health organizations.

“Fostering health partnerships can lead to better service delivery.”Thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác về sức khỏe có thể dẫn đến cung cấp dịch vụ tốt hơn.

“Health partnerships foster innovation in public health practices.”Các mối quan hệ hợp tác về sức khỏe thúc đẩy đổi mới trong thực hành sức khỏe cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của việc hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Hợp tác giữa các tổ chức y tế giúp cải thiện dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...