Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop health technologies

/dɪˈvɛl.əp hɛlθ tɛkˈnɒlədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển công nghệ sức khỏe. phr.

Định nghĩa · to create new tools and methods for health care.

“Researchers aim to develop health technologies that improve care.”Các nhà nghiên cứu nhằm phát triển công nghệ sức khỏe để cải thiện chăm sóc.

“Developing health technologies can enhance patient outcomes.”Phát triển công nghệ sức khỏe có thể cải thiện kết quả cho bệnh nhân.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của công nghệ trong chăm sóc sức khỏe.

Ghi chú · Công nghệ sức khỏe giúp cải thiện chất lượng dịch vụ y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...