Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster public health research

/ˈfɔːstər ˈpʌblɪk hɛlθ rɪˈsɜːrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy nghiên cứu sức khỏe cộng đồng. phr.

Định nghĩa · to encourage studies that improve community health.

“Governments should foster public health research to find solutions.”Các chính phủ nên thúc đẩy nghiên cứu sức khỏe cộng đồng để tìm giải pháp.

“Fostering public health research can lead to better health policies.”Thúc đẩy nghiên cứu sức khỏe cộng đồng có thể dẫn đến các chính sách sức khỏe tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ tầm quan trọng của nghiên cứu sức khỏe cộng đồng trong bài viết.

Ghi chú · Nghiên cứu sức khỏe cộng đồng đóng vai trò quan trọng trong cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...