Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in health advocacy

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn hɛlth ˈæd.və.kə.si/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào hoạt động vận động sức khỏe. phr.

Định nghĩa · to participate actively in promoting health issues.

“Many individuals engage in health advocacy to improve community health.”Nhiều cá nhân tham gia vào hoạt động vận động sức khỏe để cải thiện sức khỏe cộng đồng.

“Engaging in health advocacy can influence policy changes.”Tham gia vào hoạt động vận động sức khỏe có thể ảnh hưởng đến sự thay đổi chính sách.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách thức tham gia vào hoạt động vận động sức khỏe.

Ghi chú · Vận động sức khỏe là cách hiệu quả để tạo ra thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...