Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visa application

B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình xin phép nhập cảnh vào một quốc gia. phr.

Định nghĩa · The process of requesting permission to enter a country.

“I submitted my visa application last week.”Tôi đã nộp đơn xin visa vào tuần trước.

“The visa application process can be lengthy.”Quá trình xin visa có thể kéo dài.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến visa trong phần viết.

Ghi chú · Cần thiết để nhập cảnh vào nhiều quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...