Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to know someone inside out

/tə noʊ ˈsʌmʌn ˈɪnsaɪd aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu ai đó rất rõ phr.

Định nghĩa · to understand someone very well

“I've known her for years; I know her inside out.”Tôi đã biết cô ấy nhiều năm; tôi hiểu cô ấy rất rõ.

“Friends who know you inside out can help you best.”Những người bạn hiểu bạn rõ nhất có thể giúp bạn tốt nhất.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả sự hiểu biết trong tình bạn.

Ghi chú · Thể hiện sự hiểu biết sâu sắc giữa bạn bè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...