to have your ups and downs
/tə hæv jʊər ʌps ənd daʊnz/ B2 IELTS
Nghĩa
có những lúc tốt và xấu trong cuộc sống
phr.
Định nghĩa · to have good and bad times in life
“Every friendship has its ups and downs.”Mỗi tình bạn đều có những lúc tốt và xấu.
“You learn from your ups and downs together.”Bạn học hỏi từ những lúc tốt và xấu cùng nhau.
Đồng nghĩa
experience highs and lows
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả những trải nghiệm trong tình bạn.
Ghi chú · Diễn tả sự thay đổi trong tình bạn.