Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have your ups and downs

/tə hæv jʊər ʌps ənd daʊnz/ B2 IELTS

Nghĩa

có những lúc tốt và xấu trong cuộc sống phr.

Định nghĩa · to have good and bad times in life

“Every friendship has its ups and downs.”Mỗi tình bạn đều có những lúc tốt và xấu.

“You learn from your ups and downs together.”Bạn học hỏi từ những lúc tốt và xấu cùng nhau.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả những trải nghiệm trong tình bạn.

Ghi chú · Diễn tả sự thay đổi trong tình bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...