Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate access to healthcare

/fəˈsɪlɪteɪt ˈæksɛs tə ˈhɛlθˌkɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe phr.

Định nghĩa · to make it easier for people to get health services

“Programs are designed to facilitate access to healthcare for all.”Các chương trình được thiết kế để tạo điều kiện tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho tất cả mọi người.

“Facilitating access to healthcare improves community health.”Tạo điều kiện tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến việc tiếp cận dịch vụ y tế.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...