Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in preventive care

/ɪnˈvɛst ɪn prɪˈvɛntɪv kɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào chăm sóc phòng ngừa phr.

Định nghĩa · to put money into services that prevent illness

“Investing in preventive care can save lives and money.”Đầu tư vào chăm sóc phòng ngừa có thể cứu sống và tiết kiệm tiền.

“Communities should invest in preventive care programs.”Cộng đồng nên đầu tư vào các chương trình chăm sóc phòng ngừa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của phòng ngừa trong y tế.

Ghi chú · Rất quan trọng cho việc chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...