Kho từ › Phrasal verbs · in › bring in attention

bring in attention

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · in IELTS
thu hút sự chú ý.
UK /brɪŋ ɪn əˈtɛnʃən/ · US /brɪŋ ɪn əˈtɛnʃən/
to attract notice.
The new product aims to bring in attention.
→ Sản phẩm mới nhằm thu hút sự chú ý.
They need to bring in attention to the issue.→ Họ cần thu hút sự chú ý đến vấn đề này.
Đồng nghĩa
attractdraw
Collocations
bring in attention to a causebring in attention to details
🎯 IELTS: Nêu rõ mục tiêu khi nói về sự chú ý.
Cụm này thường dùng trong marketing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...