bring in attention
/brɪŋ ɪn əˈtɛnʃən/ B1 IELTS
Nghĩa
thu hút sự chú ý.
phr.
Định nghĩa · to attract notice.
“The new product aims to bring in attention.”Sản phẩm mới nhằm thu hút sự chú ý.
“They need to bring in attention to the issue.”Họ cần thu hút sự chú ý đến vấn đề này.
Mẹo IELTS · Nêu rõ mục tiêu khi nói về sự chú ý.
Ghi chú · Cụm này thường dùng trong marketing.