Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work assessments

/wɜrk əˈsɛsmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá công việc phr.

Định nghĩa · evaluations of work performance

“Regular work assessments can identify areas for improvement.”Các đánh giá công việc thường xuyên có thể xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

“Work assessments guide employee development plans.”Các đánh giá công việc hướng dẫn kế hoạch phát triển nhân viên.

Mẹo IELTS · Nên mô tả quy trình đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình đánh giá công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...