Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage music participation

B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích tham gia vào âm nhạc phr.

Định nghĩa · promote involvement in music

“Schools should encourage music participation among students.”Các trường học nên khuyến khích sự tham gia âm nhạc trong học sinh.

“She aims to encourage music participation in her community.”Cô ấy muốn khuyến khích sự tham gia âm nhạc trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến việc khuyến khích tham gia âm nhạc trong các bài viết xã hội.

Ghi chú · Tham gia vào âm nhạc giúp phát triển kỹ năng và sự tự tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...