Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

experience live music

/ɪkˈspɪəriəns laɪv ˈmjuːzɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm âm nhạc trực tiếp phr.

Định nghĩa · to attend and enjoy music performed in person

“Many people love to experience live music at concerts.”Nhiều người thích trải nghiệm âm nhạc trực tiếp tại các buổi hòa nhạc.

“You can truly feel the energy when you experience live music.”Bạn có thể cảm nhận được năng lượng khi thưởng thức âm nhạc trực tiếp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về sở thích âm nhạc.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...