Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover music styles

/dɪˈskʌvər ˈmjuːzɪk staɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các thể loại âm nhạc phr.

Định nghĩa · to learn about different types of music

“Traveling helps you discover music styles from various cultures.”Du lịch giúp bạn khám phá các thể loại âm nhạc từ nhiều nền văn hóa.

“You can discover music styles through online platforms.”Bạn có thể khám phá các thể loại âm nhạc qua các nền tảng trực tuyến.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về sự đa dạng âm nhạc.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh học hỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...