Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze dietary habits

/ˈænəˌlaɪz ˈdaɪətɛri ˈhæbɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích thói quen ăn uống của mọi người phr.

Định nghĩa · to examine how often and what types of food people eat

“It's useful to analyze dietary habits for health studies.”Phân tích thói quen ăn uống rất hữu ích cho các nghiên cứu sức khỏe.

“Doctors often analyze dietary habits to recommend improvements.”Bác sĩ thường phân tích thói quen ăn uống để đưa ra những cải thiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kỹ năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Phân tích thói quen ăn uống giúp cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...