Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strategic goals

/strəˈtiːdʒɪk ɡoʊlz/ B2 IELTS

Nghĩa

mục tiêu chiến lược phr.

Định nghĩa · long-term objectives in planning and action

“The military defined its strategic goals for the next decade.”Quân đội đã xác định mục tiêu chiến lược cho thập kỷ tới.

“Achieving strategic goals requires careful planning.”Đạt được mục tiêu chiến lược cần có kế hoạch cẩn thận.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tư duy chiến lược trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về quân sự và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...