Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

destination country

/ˌdɛstɪˈneɪʃən ˈkʌntri/ B2 IELTS

Nghĩa

Quốc gia đến. phr.

Định nghĩa · The country where you are traveling to.

“I’m excited to explore the destination country.”Tôi rất hào hứng khám phá quốc gia đến.

“Research the destination country before your trip.”Nghiên cứu quốc gia đến trước chuyến đi của bạn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể để hỗ trợ quan điểm của bạn.

Ghi chú · Tìm hiểu về quốc gia đến giúp bạn chuẩn bị tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...