Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen conservation partnerships

/ˈstrɛŋkθən kənˈsɜrˈveɪʃən ˈpɑrtənərʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường các mối quan hệ đối tác bảo tồn phr.

Định nghĩa · to enhance collaborations for wildlife protection

“We need to strengthen conservation partnerships for better results.”Chúng ta cần tăng cường các mối quan hệ đối tác bảo tồn để đạt được kết quả tốt hơn.

“Strengthening conservation partnerships helps share resources.”Tăng cường các mối quan hệ đối tác bảo tồn giúp chia sẻ tài nguyên.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để tạo sức mạnh trong bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...