Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance ecosystem resilience

/ɪnˈhæns ˈiːkəʊsɪstəm rɪˈzɪliəns/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện khả năng phục hồi của hệ sinh thái phr.

Định nghĩa · to improve the ability of ecosystems to recover

“We must enhance ecosystem resilience against climate change.”Chúng ta phải cải thiện khả năng phục hồi của hệ sinh thái trước biến đổi khí hậu.

“Enhancing ecosystem resilience supports biodiversity.”Cải thiện khả năng phục hồi của hệ sinh thái hỗ trợ đa dạng sinh học.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của khả năng phục hồi.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...