one may anticipate that
Nghĩa
Định nghĩa · to expect something to happen in the future
“One may anticipate that the results will be published soon.”Có thể mong đợi rằng kết quả sẽ được công bố sớm.
“One may anticipate that demand will increase.”Có thể mong đợi rằng nhu cầu sẽ tăng lên.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự tin trong dự đoán.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự mong đợi rõ ràng.