Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one may anticipate that

/wʌn meɪ ænˈtɪsɪpeɪt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai phr.

Định nghĩa · to expect something to happen in the future

“One may anticipate that the results will be published soon.”Có thể mong đợi rằng kết quả sẽ được công bố sớm.

“One may anticipate that demand will increase.”Có thể mong đợi rằng nhu cầu sẽ tăng lên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự tin trong dự đoán.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự mong đợi rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...