Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate public health

/fəˈsɪlɪteɪt ˈpʌblɪk hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện cho sức khỏe cộng đồng phr.

Định nghĩa · to make it easier to promote community health

“Programs aim to facilitate public health initiatives effectively.”Các chương trình nhằm tạo điều kiện cho các sáng kiến sức khỏe cộng đồng một cách hiệu quả.

“Facilitating public health is essential for community well-being.”Tạo điều kiện cho sức khỏe cộng đồng là rất cần thiết cho sự phát triển của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách tạo điều kiện cho sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Cần có chính sách hỗ trợ để tạo điều kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...