Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance conservation practices

/ɪnˈhæns kənˈsɜrveɪʃən ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao các thực hành bảo tồn phr.

Định nghĩa · to improve methods used for conservation

“We need to enhance conservation practices for better results.”Chúng ta cần nâng cao các thực hành bảo tồn để có kết quả tốt hơn.

“Enhancing conservation practices can lead to more effective outcomes.”Nâng cao các thực hành bảo tồn có thể dẫn đến kết quả hiệu quả hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về cải thiện bảo tồn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các dự án bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...