Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support wildlife habitats

/səˈpɔrt ˈwaɪldlaɪf ˈhæbɪtæts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các môi trường sống của động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to help preserve the living areas of wild animals

“It is important to support wildlife habitats for biodiversity.”Việc hỗ trợ các môi trường sống của động vật hoang dã là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.

“Supporting wildlife habitats ensures the survival of species.”Hỗ trợ các môi trường sống của động vật hoang dã đảm bảo sự sống còn của các loài.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về bảo vệ môi trường sống.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ động vật hoang dã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...