Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work schedules

/wɜrk ˈskɛdʒʊlz/ B2 IELTS

Nghĩa

Lịch làm việc. phr.

Định nghĩa · The planned times for work activities.

“Flexible work schedules can improve work-life balance.”Lịch làm việc linh hoạt có thể cải thiện sự cân bằng công việc và cuộc sống.

“Employees prefer predictable work schedules.”Nhân viên thích lịch làm việc có thể dự đoán được.

Mẹo IELTS · Nói về lịch làm việc để thể hiện sự quan tâm đến cân bằng công việc.

Ghi chú · Lịch làm việc ảnh hưởng đến cuộc sống cá nhân của nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...