Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'turn' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn one's stomach

/tɜrn wʌnz ˈstʌmək/ B1 IELTS

Nghĩa

khiến ai đó cảm thấy buồn nôn hoặc ghê tởm phr.

Định nghĩa · to make someone feel sick or disgusted

“The smell turned my stomach.”Mùi hôi khiến tôi buồn nôn.

“Seeing the mess turned her stomach.”Thấy đống lộn xộn khiến cô ấy cảm thấy buồn nôn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả cảm giác tiêu cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi cảm thấy không thoải mái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...