Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'turn' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn down for

/tɜrn daʊn fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

từ chối một cái gì đó được đề nghị. phr.

Định nghĩa · to reject something offered.

“I had to turn down the offer for the job.”Tôi đã phải từ chối lời đề nghị cho công việc.

“She turned down the opportunity for promotion.”Cô ấy đã từ chối cơ hội thăng tiến.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm từ này trong IELTS khi nói về sự từ chối.

Ghi chú · Dùng khi bạn không chấp nhận một đề nghị nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...