EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · deception › to be taken in
to be taken in
B2
phr.
📁 Idioms · deception
IELTS
bị lừa dối hoặc bị đánh lừa bởi ai đó
UK /bi ˈteɪkən ɪn/
·
US /bi ˈteɪkən ɪn/
to be deceived or tricked by someone
I was completely taken in by her charming smile.
→ Tôi đã hoàn toàn bị lừa bởi nụ cười quyến rũ của cô ấy.
He was taken in by the scam and lost a lot of money.
→ Anh ấy đã bị lừa bởi trò lừa đảo và mất nhiều tiền.
Đồng nghĩa
deceived
fooled
Collocations
be taken in by someone
not be taken in
easily taken in
🎯
IELTS:
Câu này có thể giúp bạn thể hiện sự hiểu biết về ngữ cảnh.
Dùng khi bạn cảm thấy mình đã bị lừa dối.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pull the wool over someone's eyes
/pʊl ðə wʊl ˈoʊvər ˈsʌmˌwʌnz aɪz/
lừa dối ai đó bằng cách che giấu sự thật
see through someone
/si θru ˈsʌmˌwʌn/
nhận ra sự lừa dối của ai đó
lie through one's teeth
/laɪ θruː wʌnz tiːθ/
nói dối một cách trắng trợn
play someone for a fool
/pleɪ ˈsʌmˌwʌn fɔr ə fuːl/
lừa dối ai đó khiến họ trông ngu ngốc
to lead someone up the garden path
/tu lid ˈsʌmˌwʌn ʌp ðə ˈgɑrdən pæθ/
làm cho ai đó hiểu sai
feather one's nest
/ˈfɛðər wʌnz nɛst/
làm giàu cho bản thân trên sự hy sinh của người khác
to play both ends against the middle
/tu pleɪ boʊθ ɛndz əˈɡɛnst ðə ˈmɪdl/
kiểm soát hai bên đối lập
to have something up one's sleeve
/tu hæv ˈsʌmθɪŋ ʌp wʌnz sliːv/
có một kế hoạch hoặc ý tưởng bí mật
Có trong các bộ
💬
Idioms · deception
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...