Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · competition · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the lead

/ɪn ðə lid/ B2 IELTS

Nghĩa

Dẫn đầu trong một cuộc thi. phr.

Định nghĩa · To be ahead of others in a competition.

“She is in the lead for the championship.”Cô ấy đang dẫn đầu trong giải vô địch.

“The team is in the lead after the first half.”Đội bóng đang dẫn đầu sau hiệp một.

Đồng nghĩa aheadwinning
Trái nghĩa behind

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự vượt trội trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ vị trí dẫn đầu trong thi đấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...