Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · competition · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compete for the crown

/kəmˈpit fɔr ðə kraʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

Cạnh tranh để giành vị trí hoặc danh hiệu cao nhất. phr.

Định nghĩa · To strive for the top position or title in a competition.

“Many athletes compete for the crown in the Olympics.”Nhiều vận động viên cạnh tranh để giành danh hiệu tại Thế vận hội.

“They are competing for the crown of the best team.”Họ đang cạnh tranh để giành danh hiệu đội bóng xuất sắc nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cạnh tranh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc cạnh tranh giành danh hiệu cao nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...