Kho từ › Collocations · technology › social media presence

social media presence

B2 phr. 📁 Collocations · technology IELTS
sự hiện diện của cá nhân hoặc thương hiệu trên mạng xã hội
UK /ˈsoʊ.ʃəl ˈmiː.dɪə ˈprɛz.əns/ · US /ˈsoʊ.ʃəl ˈmiː.dɪə ˈprɛz.əns/
the visibility of an individual or brand on social media
A strong social media presence can enhance brand awareness.
→ Một sự hiện diện mạnh mẽ trên mạng xã hội có thể nâng cao nhận thức về thương hiệu.
Businesses strive to improve their social media presence.→ Các doanh nghiệp nỗ lực để cải thiện sự hiện diện trên mạng xã hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...