Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

post content

/poʊst ˈkɒntɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đăng tải nội dung lên mạng. phr.

Định nghĩa · to upload information or media online.

“Users can post content to share their experiences.”Người dùng có thể đăng tải nội dung để chia sẻ trải nghiệm.

“Many influencers post content daily to engage followers.”Nhiều người có ảnh hưởng đăng tải nội dung hàng ngày để thu hút người theo dõi.

Cụm hay dùng post updatespost stories

Mẹo IELTS · Thể hiện sự sáng tạo khi đăng tải nội dung trên mạng.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong ngữ cảnh truyền thông xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...