Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find time

/faɪnd taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

dành thời gian để làm điều gì đó phr.

Định nghĩa · to make time to do something

“I need to find time to exercise more.”Tôi cần dành thời gian để tập thể dục nhiều hơn.

“She always finds time for her family.”Cô ấy luôn dành thời gian cho gia đình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về việc quản lý thời gian.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc sắp xếp thời gian cho một hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...