find time
/faɪnd taɪm/ B2 IELTS
Nghĩa
dành thời gian để làm điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to make time to do something
“I need to find time to exercise more.”Tôi cần dành thời gian để tập thể dục nhiều hơn.
“She always finds time for her family.”Cô ấy luôn dành thời gian cho gia đình.
Đồng nghĩa
make timeallocate time
Cụm hay dùng
find time to relaxfind time for hobbies
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về việc quản lý thời gian.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc sắp xếp thời gian cho một hoạt động.