Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contextualize concepts

/kənˈtɛk.stʃu.əl.aɪz ˈkɒn.septs/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa các khái niệm vào bối cảnh phr.

Định nghĩa · to consider ideas within their broader context

“It's useful to contextualize concepts in philosophy.”Thật hữu ích khi đưa các khái niệm vào bối cảnh trong triết học.

“They contextualized concepts of freedom in historical terms.”Họ đã đưa các khái niệm tự do vào bối cảnh lịch sử.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng phân tích bối cảnh.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về ảnh hưởng của bối cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...