Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce health costs

B2 IELTS

Nghĩa

giảm chi phí sức khỏe phr.

Định nghĩa · to lower expenses related to health

“Policies aim to reduce health costs for families.”Các chính sách nhằm giảm chi phí sức khỏe cho các gia đình.

“We must find ways to reduce health costs without sacrificing quality.”Chúng ta phải tìm cách giảm chi phí sức khỏe mà không hy sinh chất lượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan tâm đến chi phí y tế.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong các cuộc thảo luận về tài chính y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...