Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel plans

/ˈtræv.əl plænz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các sắp xếp cho một chuyến đi. phr.

Định nghĩa · Arrangements made for a trip.

“They discussed their travel plans for the summer vacation.”Họ đã thảo luận về kế hoạch du lịch của mình cho kỳ nghỉ hè.

“It's important to finalize your travel plans in advance.”Điều quan trọng là hoàn thiện kế hoạch du lịch của bạn trước.

Mẹo IELTS · Nên biết về lập kế hoạch du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Kế hoạch du lịch cần được chuẩn bị kỹ càng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...