Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flight booking

/flaɪt ˈbʊkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

đặt vé máy bay phr.

Định nghĩa · the process of reserving a seat on a flight

“Online flight booking is very convenient.”Đặt vé máy bay trực tuyến rất tiện lợi.

“I prefer flight booking through a travel agency.”Tôi thích đặt vé máy bay qua một đại lý du lịch.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách đặt vé trong bài viết.

Ghi chú · Nên thực hiện sớm để đảm bảo chỗ ngồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...