flight booking
Nghĩa
Định nghĩa · the process of reserving a seat on a flight
“Online flight booking is very convenient.”Đặt vé máy bay trực tuyến rất tiện lợi.
“I prefer flight booking through a travel agency.”Tôi thích đặt vé máy bay qua một đại lý du lịch.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách đặt vé trong bài viết.
Ghi chú · Nên thực hiện sớm để đảm bảo chỗ ngồi.