Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural experiences

/ˈkʌltʃərəl ɪkˈspɪərɪənz/ B2 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm văn hóa phr.

Định nghĩa · activities that allow you to learn about a culture

“Travel provides many cultural experiences.”Du lịch cung cấp nhiều trải nghiệm văn hóa.

“I cherish my cultural experiences from different countries.”Tôi trân trọng những trải nghiệm văn hóa từ các quốc gia khác nhau.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ trải nghiệm văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Giúp bạn hiểu rõ hơn về văn hóa địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...