Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

administer vaccines

/ədˈmɪnɪstər ˈvækˌsiːnz/ B2 IELTS

Nghĩa

tiêm vắc-xin cho mọi người phr.

Định nghĩa · to give vaccines to people

“Health workers are trained to administer vaccines safely.”Nhân viên y tế được đào tạo để tiêm vắc-xin an toàn.

“They will administer vaccines at the clinic next week.”Họ sẽ tiêm vắc-xin tại phòng khám vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong bài viết về sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tiêm phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...